| 1 |
CẤP XÃ |
Xã Phúc Lộc |
3172 |
| 2 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường Đại học Nghệ An |
2640 |
| 3 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Công an tỉnh |
2527 |
| 4 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Hoàng Mai |
2142 |
| 5 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Hà Huy Tập |
2092 |
| 6 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nguyễn Duy Trinh |
1931 |
| 7 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Quỳnh Lưu 2 |
1918 |
| 8 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Diễn Châu 2 |
1912 |
| 9 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Quỳnh Lưu 4 |
1909 |
| 10 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Quỳnh Lưu 3 |
1861 |
| 11 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nguyễn Đức Mậu |
1781 |
| 12 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Hoàng Mai 2 |
1584 |
| 13 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Diễn Châu 5 |
1565 |
| 14 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Thanh Chương 3 |
1541 |
| 15 |
CẤP XÃ |
Phường Trường Vinh |
1311 |
| 16 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nghi Lộc 2 |
1253 |
| 17 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Sở Y tế |
1237 |
| 18 |
CẤP XÃ |
Xã Yên Xuân |
1206 |
| 19 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THCS&THPT Quỳ Hợp 3 |
1094 |
| 20 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THCS&THPT Đô Lương 4 |
1058 |
| 21 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ (Hưng Nguyên) |
851 |
| 22 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THCS&THPT Phạm Hồng Thái |
812 |
| 23 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ (Vinh) |
776 |
| 24 |
CẤP XÃ |
Xã Quỳnh Sơn |
727 |
| 25 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Thái Hòa |
725 |
| 26 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường TC Kinh tế - kỹ thuật Bắc Nghệ An |
716 |
| 27 |
CẤP XÃ |
Phường Vinh Phú |
626 |
| 28 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Thanh Chương 1 |
616 |
| 29 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Anh Sơn 1 |
609 |
| 30 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Diễn Châu 3 |
571 |
| 31 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THCS&THPT Nguyễn Cảnh Chân |
570 |
| 32 |
CẤP XÃ |
Xã Tam Hợp |
564 |
| 33 |
CẤP XÃ |
Xã Diễn Châu |
559 |
| 34 |
CẤP XÃ |
Xã Cát Ngạn |
548 |
| 35 |
CẤP XÃ |
Xã Quỳnh Văn |
537 |
| 36 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
534 |
| 37 |
CẤP XÃ |
Xã Hợp Minh |
513 |
| 38 |
CẤP XÃ |
Xã Hưng Nguyên Nam |
501 |
| 39 |
CẤP XÃ |
Xã Xuân Lâm |
473 |
| 40 |
CẤP XÃ |
Xã Đại Đồng |
459 |
| 41 |
CẤP XÃ |
Xã Anh Sơn |
438 |
| 42 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Kỳ Sơn |
431 |
| 43 |
CẤP XÃ |
Phường Tân Mai |
427 |
| 44 |
CẤP XÃ |
Xã Vạn An |
424 |
| 45 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng |
403 |
| 46 |
CẤP XÃ |
Xã Kim Liên |
400 |
| 47 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THCS&THPT Nghi Lộc 5 |
395 |
| 48 |
CẤP XÃ |
Xã Tân Kỳ |
382 |
| 49 |
CẤP XÃ |
Xã Nghi Lộc |
377 |
| 50 |
CẤP XÃ |
Phường Vinh Hưng |
376 |
| 51 |
CẤP XÃ |
Xã Quỳnh Lưu |
372 |
| 52 |
CẤP XÃ |
Xã Đông Lộc |
357 |
| 53 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Anh Sơn 2 |
351 |
| 54 |
CẤP XÃ |
Xã Tân An |
347 |
| 55 |
CẤP XÃ |
Xã Đại Huệ |
344 |
| 56 |
CẤP XÃ |
Xã Nam Đàn |
328 |
| 57 |
CẤP XÃ |
Phường Quỳnh Mai |
308 |
| 58 |
CẤP XÃ |
Xã Quảng Châu |
305 |
| 59 |
CẤP XÃ |
Xã Lam Thành |
302 |
| 60 |
CẤP XÃ |
Xã Hoa Quân |
296 |
| 61 |
CẤP XÃ |
Xã Hùng Châu |
291 |
| 62 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An |
282 |
| 63 |
CẤP XÃ |
Xã Tam Đồng |
279 |
| 64 |
CẤP XÃ |
Xã Nhân Hòa |
264 |
| 65 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường PT DTNT THPT số 2 |
261 |
| 66 |
CẤP XÃ |
Xã Tam Quang |
261 |
| 67 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường TC Kinh tế - kỹ thuật Miền Tây Nghệ An |
259 |
| 68 |
CẤP XÃ |
Xã Quỳnh Anh |
256 |
| 69 |
CẤP XÃ |
Xã Trung Lộc |
248 |
| 70 |
CẤP XÃ |
Xã Lương Sơn |
244 |
| 71 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
229 |
| 72 |
CẤP XÃ |
Xã Hưng Nguyên |
228 |
| 73 |
CẤP XÃ |
Xã Quế Phong |
216 |
| 74 |
CẤP XÃ |
Xã Bích Hào |
215 |
| 75 |
CẤP XÃ |
Xã Thuần Trung |
212 |
| 76 |
CẤP XÃ |
Xã Hạnh Lâm |
209 |
| 77 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Anh Sơn |
208 |
| 78 |
CẤP XÃ |
Phường Hoàng Mai |
207 |
| 79 |
CẤP XÃ |
Phường Tây Hiếu |
206 |
| 80 |
CẤP XÃ |
Xã Tân Châu |
200 |
| 81 |
CẤP XÃ |
Xã Con Cuông |
199 |
| 82 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Sở Giáo dục và Đào Tạo |
193 |
| 83 |
CẤP XÃ |
Xã Nậm Cắn |
190 |
| 84 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường Đại học Vinh |
182 |
| 85 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Sở Xây dựng |
179 |
| 86 |
CẤP XÃ |
Xã Tân Phú |
179 |
| 87 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nguyễn Văn Tố |
178 |
| 88 |
CẤP XÃ |
Phường Thành Vinh |
167 |
| 89 |
CẤP XÃ |
Xã Sơn Lâm |
164 |
| 90 |
CẤP XÃ |
Phường Vinh Lộc |
163 |
| 91 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Kỳ Sơn |
163 |
| 92 |
CẤP XÃ |
Xã Bạch Hà |
159 |
| 93 |
CẤP XÃ |
Xã Yên Hòa |
156 |
| 94 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THCS&THPT Cát Ngạn |
152 |
| 95 |
CẤP XÃ |
Xã Quỳ Hợp |
152 |
| 96 |
CẤP XÃ |
Xã Nghĩa Hành |
150 |
| 97 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THCS&THPT Lê Hồng Phong |
146 |
| 98 |
CẤP XÃ |
Xã Hùng Chân |
144 |
| 99 |
CẤP XÃ |
Xã Quan Thành |
143 |
| 100 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Kim Liên |
140 |
| 101 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
137 |
| 102 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Sở Khoa học và Công Nghệ |
136 |
| 103 |
CẤP XÃ |
Xã Quỳnh Thắng |
132 |
| 104 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Ban quản lý KKT Đông Nam |
131 |
| 105 |
CẤP XÃ |
Xã Mường Típ |
131 |
| 106 |
CẤP XÃ |
Xã Thần Lĩnh |
129 |
| 107 |
CẤP XÃ |
Xã Châu Hồng |
126 |
| 108 |
CẤP XÃ |
Xã Đông Hiếu |
126 |
| 109 |
CẤP XÃ |
Xã Hải Lộc |
121 |
| 110 |
CẤP XÃ |
Xã Nghĩa Hưng |
119 |
| 111 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
116 |
| 112 |
CẤP XÃ |
Xã An Châu |
115 |
| 113 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Sở Nội vụ |
114 |
| 114 |
CẤP XÃ |
Xã Minh Châu |
114 |
| 115 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
112 |
| 116 |
CẤP XÃ |
Phường Thái Hòa |
111 |
| 117 |
CẤP XÃ |
Xã Văn Hiến |
110 |
| 118 |
CẤP XÃ |
Xã Vân Tụ |
109 |
| 119 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Sở Công Thương |
107 |
| 120 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường CĐ Việt Đức Nghệ An |
107 |
| 121 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Anh Sơn 3 |
107 |
| 122 |
CẤP XÃ |
Xã Môn Sơn |
107 |
| 123 |
CẤP XÃ |
Xã Thông Thụ |
105 |
| 124 |
CẤP XÃ |
Xã Nhôn Mai |
102 |
| 125 |
CẤP XÃ |
Xã Nghĩa Thọ |
100 |
| 126 |
CẤP XÃ |
Phường Cửa Lò |
96 |
| 127 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Đô Lương 3 |
96 |
| 128 |
CẤP XÃ |
Xã Đô Lương |
93 |
| 129 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
88 |
| 130 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nghi Lộc 4 |
85 |
| 131 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Diễn Châu 4 |
84 |
| 132 |
CẤP XÃ |
Xã Tiên Đồng |
81 |
| 133 |
CẤP XÃ |
Xã Yên Thành |
81 |
| 134 |
CẤP XÃ |
Xã Quỳnh Phú |
80 |
| 135 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Thuế tỉnh Nghệ An |
78 |
| 136 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Tân Kỳ 3 |
76 |
| 137 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Cục Hải quan |
75 |
| 138 |
CẤP XÃ |
Xã Quỳnh Tam |
75 |
| 139 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Báo và Đài Phát thanh truyền hình tỉnh |
73 |
| 140 |
CẤP XÃ |
Xã Tri Lễ |
73 |
| 141 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nam Đàn 2 |
72 |
| 142 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Con Cuông |
71 |
| 143 |
CẤP XÃ |
Xã Mường Xén |
71 |
| 144 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Đông Hiếu |
70 |
| 145 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nghi Lộc 3 |
70 |
| 146 |
CẤP XÃ |
Xã Mường Chọng |
70 |
| 147 |
CẤP XÃ |
Xã Mậu Thạch |
68 |
| 148 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Lê Viết Thuật |
67 |
| 149 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Trường Chính trị tỉnh |
64 |
| 150 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Tương Dương 1 |
64 |
| 151 |
CẤP XÃ |
Xã Văn Kiều |
63 |
| 152 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Quỳnh Lưu |
62 |
| 153 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX TX Thái Hòa |
62 |
| 154 |
CẤP XÃ |
Xã Kim Bảng |
62 |
| 155 |
CẤP XÃ |
Xã Vĩnh Tường |
60 |
| 156 |
CẤP XÃ |
Xã Bình Minh |
59 |
| 157 |
CẤP XÃ |
Xã Nghĩa Mai |
58 |
| 158 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Quỳnh Lưu 1 |
56 |
| 159 |
CẤP XÃ |
Xã Lượng Minh |
56 |
| 160 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường Đại học Công nghiệp Vinh |
51 |
| 161 |
CẤP XÃ |
Xã Yên Trung |
50 |
| 162 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Sở Tài chính |
47 |
| 163 |
CẤP XÃ |
Xã Bạch Ngọc |
47 |
| 164 |
CẤP XÃ |
Xã Chiêu Lưu |
47 |
| 165 |
CẤP XÃ |
Xã Giai Lạc |
47 |
| 166 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Lê Lợi |
46 |
| 167 |
CẤP XÃ |
Xã Nghĩa Đồng |
46 |
| 168 |
CẤP XÃ |
Xã Anh Sơn Đông |
45 |
| 169 |
CẤP XÃ |
Xã Quỳ Châu |
45 |
| 170 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Đảng bộ UBND tỉnh Nghệ An |
44 |
| 171 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Tây Hiếu |
44 |
| 172 |
CẤP XÃ |
Xã Minh Hợp |
43 |
| 173 |
CẤP XÃ |
Xã Châu Khê |
42 |
| 174 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Tương Dương 2 |
41 |
| 175 |
CẤP XÃ |
Xã Tiền Phong |
41 |
| 176 |
CẤP XÃ |
Xã Hữu Kiệm |
39 |
| 177 |
CẤP XÃ |
Xã Quang Đồng |
38 |
| 178 |
CẤP XÃ |
Xã Tam Thái |
37 |
| 179 |
CẤP XÃ |
Xã Keng Đu |
36 |
| 180 |
CẤP XÃ |
Xã Nghĩa Đàn |
36 |
| 181 |
CẤP XÃ |
Xã Thiên Nhẫn |
36 |
| 182 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường trung cấp giáo dục- dạy nghề người khuyết tật Nghệ An |
33 |
| 183 |
CẤP XÃ |
Xã Đông Thành |
33 |
| 184 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Thanh tra tỉnh |
32 |
| 185 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Nghi Lộc |
32 |
| 186 |
CẤP XÃ |
Xã Đức Châu |
32 |
| 187 |
CẤP XÃ |
Xã Hải Châu |
32 |
| 188 |
CẤP XÃ |
Xã Tương Dương |
32 |
| 189 |
CẤP XÃ |
Xã Mường Ham |
31 |
| 190 |
CẤP XÃ |
Xã Châu Lộc |
30 |
| 191 |
CẤP XÃ |
Xã Châu Tiến |
30 |
| 192 |
CẤP XÃ |
Xã Nghĩa Lâm |
30 |
| 193 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Nghĩa Đàn |
29 |
| 194 |
CẤP XÃ |
Xã Mỹ Lý |
29 |
| 195 |
CẤP XÃ |
Xã Na Ngoi |
29 |
| 196 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường PTTH DTNT tỉnh |
28 |
| 197 |
CẤP XÃ |
Xã Huồi Tụ |
28 |
| 198 |
CẤP XÃ |
Xã Vân Du |
28 |
| 199 |
CẤP XÃ |
Xã Bình Chuẩn |
27 |
| 200 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh |
26 |
| 201 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Sở Tư pháp |
25 |
| 202 |
CẤP XÃ |
Xã Bắc Lý |
25 |
| 203 |
CẤP XÃ |
Xã Châu Bình |
25 |
| 204 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
24 |
| 205 |
CẤP XÃ |
Xã Mường Lống |
23 |
| 206 |
CẤP XÃ |
Xã Mường Quàng |
23 |
| 207 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Quỳ Hợp |
21 |
| 208 |
CẤP XÃ |
Xã Nghĩa Khánh |
20 |
| 209 |
CẤP XÃ |
Xã Hữu Khuông |
19 |
| 210 |
CẤP XÃ |
Xã Cam Phục |
18 |
| 211 |
CẤP XÃ |
Xã Thành Bình Thọ |
18 |
| 212 |
CẤP XÃ |
Xã Giai Xuân |
16 |
| 213 |
CẤP XÃ |
Xã Na Loi |
16 |
| 214 |
CẤP XÃ |
Xã Yên Na |
16 |
| 215 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THCS&THPT Lê Thị Bạch Cát |
15 |
| 216 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường Đại học Y khoa Vinh |
14 |
| 217 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Ttrung tâm GDTX-DN tỉnh |
14 |
| 218 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
13 |
| 219 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Văn phòng UBND tỉnh |
12 |
| 220 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường TC Tổng hợp Miền Trung |
10 |
| 221 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THCS&THPT Mường Quạ |
9 |
| 222 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường TC Kinh tế Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An |
8 |
| 223 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Cửa Lò |
8 |
| 224 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Phan Đăng Lưu |
8 |
| 225 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Nhà xuất bản Nghệ An |
7 |
| 226 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Tỉnh ủy |
7 |
| 227 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Con Cuông |
7 |
| 228 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Chương |
7 |
| 229 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường CĐ Kinh tế - kỹ thuật số 1 |
7 |
| 230 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường TC Dân tộc nội trú Nghệ An |
7 |
| 231 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nam Đàn 1 |
7 |
| 232 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Quế Phong |
7 |
| 233 |
CẤP XÃ |
Xã Nga My |
7 |
| 234 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Tân Kỳ |
6 |
| 235 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân |
6 |
| 236 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường TC KTKT Hồng Lam |
6 |
| 237 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường TC Việt Anh |
6 |
| 238 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Đặng Thai Mai |
6 |
| 239 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
6 |
| 240 |
CẤP XÃ |
Xã Nghĩa Lộc |
6 |
| 241 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
5 |
| 242 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Quỳ Hợp |
5 |
| 243 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Tương Dương |
5 |
| 244 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường Đại học Điện lực cơ sở Nghệ An |
5 |
| 245 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THCS&THPT Nam Yên Thành |
5 |
| 246 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Ngô Trí Hoà |
5 |
| 247 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
5 |
| 248 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nguyễn Xuân Ôn |
5 |
| 249 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Quỳ Hợp 2 |
5 |
| 250 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Tân Kỳ |
5 |
| 251 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Cục dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh |
4 |
| 252 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Điện lực Nghệ An |
4 |
| 253 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THCS&THPT Thái Lão |
4 |
| 254 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Lý Tự Trọng |
4 |
| 255 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Hội Luật gia tỉnh |
3 |
| 256 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Quỳ Châu |
3 |
| 257 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường CĐ KTCN Việt Nam - Hàn Quốc |
3 |
| 258 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường CĐ Nghề số 4 |
3 |
| 259 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường TC Kinh tế - KTCN Vinh |
3 |
| 260 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Bắc Yên Thành |
3 |
| 261 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Mai Hắc Đế |
3 |
| 262 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nguyễn Thức Tự |
3 |
| 263 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Phan Thúc Trực |
3 |
| 264 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh |
3 |
| 265 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Hội chữ thập đỏ tỉnh |
2 |
| 266 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Đô Lương |
2 |
| 267 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Nam Đàn |
2 |
| 268 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Quế Phong |
2 |
| 269 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX TP Vinh |
2 |
| 270 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Yên Thành |
2 |
| 271 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDTX tỉnh số 2 |
2 |
| 272 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường CĐ Du lịch - thương mại Nghệ An |
2 |
| 273 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật |
2 |
| 274 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường TC Kỹ thuật nghiệp vụ Vinh |
2 |
| 275 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Cù Chính Lan |
2 |
| 276 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Đô Lương 1 |
2 |
| 277 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Đô Lương 2 |
2 |
| 278 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nguyễn Sỹ Sách |
2 |
| 279 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Công ty thủy điện Bản Vẽ |
1 |
| 280 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Liên minh HTX tỉnh |
1 |
| 281 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Thi hành án dân sự tỉnh |
1 |
| 282 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Thống kê tỉnh Nghệ An |
1 |
| 283 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Diễn Châu |
1 |
| 284 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường PT CLC Phượng Hoàng |
1 |
| 285 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường PT HerMannGmeinr |
1 |
| 286 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường TC Kinh tế Kỹ thuật Nghi Lộc |
1 |
| 287 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường TC Kinh tế công nghiệp thủ công nghiệp Nghệ An |
1 |
| 288 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường TC Việt Úc |
1 |
| 289 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT 1/5 Nghĩa Đàn |
1 |
| 290 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Đặng Thúc Hứa |
1 |
| 291 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Đinh Bạt Tụy |
1 |
| 292 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Nguyễn Du |
1 |
| 293 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Quang Trung |
1 |
| 294 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Quỳ Châu |
1 |
| 295 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Yên Thành 2 |
1 |
| 296 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Kho bạc Nhà nước khu vực XI |
0 |
| 297 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Ngân hàng Nhà nước khu vực 8 |
0 |
| 298 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Sở Ngoại vụ |
0 |
| 299 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Tòa án nhân dân tỉnh |
0 |
| 300 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trung tâm GDNN-GDTX Hưng Nguyên |
0 |
| 301 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường CĐ Giao thông Vận tải Miền Trung |
0 |
| 302 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường TC Công nông nghiệp Yên Thành |
0 |
| 303 |
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP |
Trường TC Y khoa miền trung |
0 |
| 304 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Cờ Đỏ |
0 |
| 305 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Duy Tân |
0 |
| 306 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Lê Doãn Nhã |
0 |
| 307 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Sào Nam |
0 |
| 308 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Trần Đình Phong |
0 |
| 309 |
KHỐI CÁC TRƯỜNG THPT, TRUNG TÂM GIÁO DỤC |
Trường THPT Yên Thành 3 |
0 |
| 310 |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH |
Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp Bắc Trung Bộ |
0 |